2023-06-29
Ứng dụng rộng rãi của hạt thủy tinh rỗng trong xi măng giếng dầu
1, Ứng dụng ngày càng rộng rãi.
Trong năm 2022, báo cáo "Tình hình thăm dò và phát triển dầu khí toàn cầu và Động thái của các công ty dầu khí" thường được công bố bởi Trung tâm Nghiên cứu Chiến lược Dầu khí Quốc gia và Viện Nghiên cứu Thăm dò và Phát triển Dầu khí Trung Quốc, cho thấy tài nguyên dầu khí nước sâu toàn cầu rất phong phú và tỷ lệ trữ lượng đã được chứng minh thấp, đây là yếu tố quan trọng cho việc thăm dò và phát triển. Hướng phát triển tiềm năng nhất của ngành. Báo cáo cho thấy, trong các phát hiện dầu khí quy mô lớn và vừa thông thường, chúng tập trung ở các khu vực nước sâu đến siêu sâu. Năm 2021, tổng cộng 20 mỏ dầu khí quy mô lớn và vừa thông thường đã được phát hiện ở các khu vực nước sâu và siêu sâu trên toàn cầu, với trữ lượng thu hồi là 1,09 tỷ tấn dầu quy đổi, tăng 3,4% so với cùng kỳ. Về phân bố mỏ, tổng cộng 12 mỏ dầu khí đã được phát hiện ở các mỏ siêu sâu có độ sâu nước trên 1.500 mét, chiếm 60% tổng số. 80% trữ lượng.
Hạt vi cầu thủy tinh rỗng đã được sử dụng rộng rãi trong xi măng giếng dầu sâu. Với sự suy giảm của việc phát triển giếng dầu nông trên toàn cầu và sự tăng trưởng của việc phát triển giếng dầu sâu, ứng dụng của hạt vi cầu thủy tinh rỗng ngày càng trở nên rộng rãi.
Hainuo Technology đã đứng trong danh sách nhà cung cấp chính trong lĩnh vực xi măng của PetroChina trong nhiều năm và đã hình thành quan hệ đối tác chiến lược với CNOOC, PetroChina, Sinopec và Yanchang Petroleum.
![]()
2, Dung dịch khoan mật độ thấp thích ứng tốt.
Hạt vi cầu thủy tinh rỗng là oxit kim loại vô cơ, có tính kiềm yếu và rất ổn định về bản chất. Chúng có thể được thêm vào các hệ thống bùn hiện có mà không phản ứng với các chất hóa học khác nhau trong bùn, và có đặc tính chống ăn mòn mạnh. Cường độ nén cao, không nén được và khó vỡ, do đó đảm bảo hiệu suất ổn định của dung dịch khoan.
Hạt vi cầu thủy tinh rỗng có mật độ thấp, hình cầu và có tính lưu động tốt. Là một "chất bôi trơn rắn" tuyệt vời, chúng có thể được sử dụng để chuẩn bị dung dịch khoan mật độ thấp và kéo dài tuổi thọ của chuỗi khoan.
Hạt vi cầu thủy tinh rỗng dễ sử dụng với thiết bị khoan hiện có, không cần thêm thiết bị đặc biệt và có khả năng ứng dụng rộng rãi. Và chúng có thể được tái chế nhiều lần để giảm chi phí tổng thể.
Đề xuất các mẫu HN HGBs
| Mẫu | Tỷ trọng thực(g/cm³) | Tỷ trọng khối (g/cm³) |
Cường độ nghiền 90% giữ lại (Mpa/psi) |
Kích thước hạt (µm) |
||
| D10 | D50 | D90 | ||||
| HN60 | 0.58-0.62 | 0.30-0.34 | 69/10000 | 10 | 30 | 65 |
| HN60HS | 0.594-0.606 | 0.32-0.36 | 97/14000 | 10 | 30 | 55 |
| HN18 | 0.594-0.606 | 0.32-0.36 | 124/18000 | 12 | 30 | 50 |
3, Vữa xi măng mật độ thấp thích ứng tốt với nhiều chức năng.
Hệ thống vữa xi măng mật độ thấp được trộn đều với việc bổ sung hạt vi cầu thủy tinh rỗng là một cách chính để giải quyết tình trạng rò rỉ vữa xi măng áp suất thấp và dễ rò rỉ.
![]()
Bằng cách điều chỉnh lượng hạt vi cầu thủy tinh rỗng, mật độ của vữa xi măng có thể được điều chỉnh hiệu quả. Theo các môi trường thi công khác nhau, có thể phối hợp vữa xi măng có áp suất tương ứng, và độ ổn định lắng tốt hơn.
Hạt vi cầu thủy tinh rỗng có ưu điểm là tính lưu động tốt về mặt trộn và bơm, và thời gian đông kết có thể được điều chỉnh theo nhu cầu thi công, thuận tiện cho việc vận hành.
Hạt vi cầu thủy tinh rỗng là những quả cầu rỗng, vữa xi măng có bổ sung chúng có hiệu suất cách nhiệt tốt. Trong quá trình bơm dầu, nhiệt độ dầu luôn được duy trì để đảm bảo tính lưu động và giảm áp lực bơm.
Đề xuất các mẫu HN HGBs
| Mẫu | Tỷ trọng thực(g/cm³) | Tỷ trọng khối (g/cm³) |
Cường độ nghiền 90% giữ lại (Mpa/psi) |
Kích thước hạt (µm) |
||
| D10 | D50 | D90 | ||||
| HN40 | 0.38-0.42 | 0.20-0.23 | 28/4000 | 10 | 35 | 75 |
| HN40HS | 0.394-0.406 | 0.20-0.23 | 42/6000 | 10 | 30 | 60 |
| HN46 | 0.44-0.48 | 0.23-0.26 | 42/6000 | 10 | 35 | 75 |
| HN46HS | 0.454-0.466 | 0.24-0.27 | 69/10000 | 10 | 28 | 65 |
| HN60 | 0.58-0.62 | 0.30-0.34 | 69/10000 | 10 | 30 | 65 |
| HN60S | 0.594-0.606 | 0.30-0.34 | 83/12000 | 10 | 30 | 60 |
| HN60HS | 0.594-0.606 | 0.32-0.36 | 97/14000 | 10 | 30 | 55 |
| HN16K | 0.594-0.606 | 0.24-0.27 | 110.3/16000 | 10 | 30 | 55 |
| HN18k | 0.594-0.606 | 0.32-0.36 | 124/18000 | 12 | 30 | 50 |
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi